Mẫu NA1 là tờ khai đề nghị cấp thị thực (visa) Việt Nam dành cho người nước ngoài, dùng khi xin visa tại Đại sứ quán, Lãnh sự quán Việt Nam ở nước ngoài hoặc khi nhận visa tại cửa khẩu quốc tế (visa on arrival) theo công văn nhập cảnh. Mẫu hiện hành được ban hành kèm Thông tư 70/2026/TT-BCA, áp dụng từ 01/7/2026.
Ai dùng mẫu này?
- Người nước ngoài xin visa tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.
- Người nước ngoài nhận visa tại sân bay/cửa khẩu quốc tế khi đã có công văn nhập cảnh (nộp tại quầy Landing Visa).
- Không dùng cho e-visa: e-visa khai trực tuyến trên evisa.gov.vn.
📥 Tải mẫu NA1 (bản mới nhất)
Điền bằng ngôn ngữ nào: Mẫu song ngữ Việt – Anh: người nước ngoài điền bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh, viết IN HOA, họ tên đúng như hộ chiếu. Không dịch mẫu sang ngôn ngữ khác – chỉ nhận mẫu chính thức.
Bản điền mẫu minh họa


Hướng dẫn điền từng mục
| Mục trên mẫu | Cách ghi | Ví dụ |
|---|---|---|
| 1. Họ tên (chữ in hoa) Full name (in capital letters) | Viết IN HOA, đúng thứ tự như trên hộ chiếu (dòng mã ICAO ở cuối trang hộ chiếu). | JOHN MICHAEL SMITH |
| 2. Giới tính: ☐ Nam ☐ Nữ Sex: Male / Female | Đánh dấu X vào ô Nam hoặc Nữ. | ☒ Nam / Male |
| 3. Sinh ngày … tháng … năm … Date of birth (Day, Month, Year) | Ghi ngày/tháng/năm, khớp hộ chiếu. | 15/04/1985 |
| 4. Nơi sinh Place of birth | Ghi thành phố, quốc gia nơi sinh như hộ chiếu. | LONDON, UNITED KINGDOM |
| 5. Quốc tịch gốc Nationality at birth | Quốc tịch khi sinh ra. | UNITED KINGDOM |
| 6. Quốc tịch hiện nay (3) Current nationality | Quốc tịch hiện nay; người có quốc tịch Việt Nam và quốc tịch nước ngoài xem ghi chú (3). | UNITED KINGDOM |
| 7. Tôn giáo Religion | Ghi tôn giáo hoặc "Không/None". | NONE |
| 8. Nghề nghiệp Occupation | Nghề nghiệp hiện tại. | ENGINEER |
| 9. Nơi làm việc Employer and business address | Tên và địa chỉ công ty/cơ quan đang làm việc. | ABC ENGINEERING LTD, 10 KING ST, LONDON |
| 10. Địa chỉ thường trú Permanent residential address | Địa chỉ thường trú ở nước ngoài. | 25 BAKER STREET, LONDON NW1, UK |
| Số điện thoại/Email Telephone/Email | Số điện thoại có mã quốc gia và email đang dùng. | +44 7700 900123 / john.smith@example.com |
| 12. Hộ chiếu/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế số … loại (5) Passport or International Travel Document Number … Type | Số hộ chiếu, loại hộ chiếu (phổ thông, công vụ, ngoại giao). | 123456789 – Phổ thông / Ordinary |
| Cơ quan cấp … có giá trị đến ngày Issuing authority … Expiry date | Cơ quan cấp và ngày hết hạn hộ chiếu (hộ chiếu nên còn ít nhất 6 tháng). | HMPO – 20/03/2032 |
| 13. Ngày nhập cảnh Việt Nam gần nhất (nếu có) Date of the previous entry into Viet Nam (if any) | Nếu đã từng đến Việt Nam, ghi ngày nhập cảnh gần nhất; chưa từng thì để trống. | 05/02/2024 |
| 14. Dự kiến nhập cảnh Việt Nam ngày …; tạm trú ở Việt Nam … ngày Intended date of entry; Intended length of stay in Viet Nam … days | Ngày dự kiến nhập cảnh và số ngày dự kiến ở. | 01/12/2026 – 30 ngày/days |
| 15. Mục đích nhập cảnh Purpose of entry | Ghi đúng mục đích theo công văn (du lịch, làm việc, thăm thân…). | LÀM VIỆC VỚI ĐỐI TÁC / BUSINESS MEETING (DN1) |
| 16. Dự kiến địa chỉ tạm trú ở Việt Nam Intended temporary residential address in Viet Nam | Khách sạn hoặc địa chỉ nơi sẽ ở tại Việt Nam. | KHÁCH SẠN ABC, 12 LÊ LỢI, PHƯỜNG SÀI GÒN, TP.HCM |
| Cơ quan, tổ chức Name of hosting organisation | Tên công ty/tổ chức mời, bảo lãnh (nếu có). | CÔNG TY TNHH XYZ VIỆT NAM |
| Địa chỉ Address | Địa chỉ của tổ chức mời. | 45 NGUYỄN HUỆ, PHƯỜNG SÀI GÒN, TP.HCM |
| Cá nhân (họ tên) Hosting individual (full name) | Họ tên cá nhân bảo lãnh (nếu do người thân bảo lãnh). | — |
| Địa chỉ Address | Địa chỉ người bảo lãnh. | — |
| Quan hệ với bản thân Relationship to the applicant | Quan hệ với người bảo lãnh (vợ, chồng, con…). | — |
| 19. Đề nghị cấp thị thực: ☐ một lần ☐ nhiều lần; từ ngày … đến ngày … Applying for a visa: Single / Multiple; valid from … to … | Chọn một lần hoặc nhiều lần; thời hạn phải khớp công văn nhập cảnh. | ☒ một lần/Single – 01/12/2026 → 30/12/2026 |
| 20. Đề nghị khác liên quan việc cấp thị thực (nếu có) Other requests (if any) | Đề nghị khác (nếu có), thường để trống. | — |
Bảng trong mẫu điền theo từng cột như ví dụ:
| Quan hệ (4) Relationship | Họ tên (chữ in hoa) Full name | Giới tính Sex | Ngày tháng năm sinh Date of birth | Quốc tịch Nationality | Địa chỉ thường trú Permanent residential address |
|---|---|---|---|---|---|
| Vợ / Wife | EMMA SMITH | Nữ/F | 02/09/1987 | UNITED KINGDOM | 25 BAKER STREET, LONDON |
| Con / Son | OLIVER SMITH | Nam/M | 11/01/2015 | UNITED KINGDOM | 25 BAKER STREET, LONDON |
Hồ sơ kèm theo và nơi nộp
- Mỗi người khai 01 bản, kèm hộ chiếu còn hạn.
- 02 ảnh 4×6 cm, nền trắng, mặt nhìn thẳng, không đội mũ, không đeo kính (01 ảnh dán vào tờ khai, 01 ảnh để rời).
- Nộp tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài hoặc quầy cấp thị thực tại cửa khẩu; lệ phí tem visa nộp bằng tiền mặt (USD).
Lỗi thường gặp khiến hồ sơ bị trả lại
- Viết tên không đúng thứ tự trên hộ chiếu.
- Ảnh không đúng cỡ 4×6 cm hoặc nền không trắng.
- Thời hạn visa đề nghị khác thời hạn trong công văn nhập cảnh.
- Quên ký tên ở cuối tờ khai.
Ghi chú chính thức trên mẫu
- (1) Mỗi người khai 01 bản kèm hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế, nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài hoặc nộp trực tiếp tại đơn vị kiểm soát xuất nhập cảnh tại cửa khẩu quốc tế nơi nhận thị thực. / Submit one completed form with the passport at the Vietnamese Diplomatic Mission abroad, or in person at the international border checkpoint where the visa is issued.
- (2) Kèm 02 ảnh mới chụp, cỡ 4cm x 6cm, phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, không đội mũ, không đeo kính, trang phục lịch sự (01 ảnh dán vào tờ khai, 01 ảnh để rời). / Enclose 2 recent photos 4×6 cm, white background, face looking straight, no hat, no glasses (one on the form, one separate).
- (3) Người có quốc tịch Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài: Nhà nước Việt Nam chỉ công nhận quốc tịch Việt Nam trong quan hệ với cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam (Luật Quốc tịch Việt Nam 2008, sửa đổi 2014, 2025); công dân Việt Nam phải dùng giấy tờ xuất nhập cảnh do Việt Nam cấp. / Vietnam only recognises Vietnamese nationality for dual nationals; Vietnamese citizens must use Vietnamese entry/exit documents.
- (4) Ghi rõ bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột (nếu có). / State parents, spouse, children and siblings (if any).
- (5) Ghi rõ loại hộ chiếu phổ thông, công vụ, ngoại giao hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế. / Specify Ordinary, Official, Diplomatic passport or name of the travel document.
Xem thêm
- Tải mẫu đơn khác
- Dịch vụ làm công văn nhập cảnh
- Tất cả mẫu đơn xuất nhập cảnh, thẻ tạm trú, giấy phép lao động
Không muốn tự điền? Info Travel kiểm tra hồ sơ miễn phí và làm trọn gói. Gửi hộ chiếu qua Zalo/WhatsApp để được hướng dẫn.
Info Travel – Giải pháp cho mọi vấn đề thị thực
Zalo/WhatsApp: +84327828822 – Hotline: +84903782118
Email: congthongtinvisa@gmail.com





