Visa 3 tháng cho người nước ngoài: khách du lịch dùng e-visa (EV) hoặc visa du lịch DL, tối đa 90 ngày, 1 lần (25 USD) hoặc nhiều lần (50 USD). Visa 1 năm: chỉ cấp cho các diện có thời hạn tối đa từ 12 tháng trở lên như DN (doanh nghiệp), TT (thăm thân), DH (học tập), ĐT4, NN, LV, PV; lệ phí visa nhiều lần đến 1 năm là 135 USD. Khách du lịch không được cấp visa 1 năm vì visa DL và EV tối đa 90 ngày. Muốn ở trên 1 năm, người lao động, nhà đầu tư, thân nhân nên làm thẻ tạm trú (2–10 năm).
Mục lục
- Visa 3 tháng: ai được cấp?
- Visa 1 năm: ai được cấp?
- Bảng thời hạn tối đa theo loại visa
- Lệ phí visa 3 tháng, 6 tháng, 1 năm
- Ở trên 1 năm: thẻ tạm trú
- Câu hỏi thường gặp
Visa 3 tháng: ai được cấp?
- E-visa (EV): mọi quốc tịch, tối đa 90 ngày, 1 lần hoặc nhiều lần, xin trực tuyến tại thithucdientu.gov.vn. Xem dịch vụ e-visa.
- Visa du lịch DL: tối đa 90 ngày, qua công văn nhập cảnh du lịch.
- Visa hội nghị HN: tối đa 90 ngày.
- Các diện DN, TT, LĐ… cũng có thể xin thời hạn 3 tháng nếu chỉ cần ngắn hạn.
Visa 1 năm: ai được cấp?
Chỉ các ký hiệu có thời hạn tối đa từ 12 tháng trở lên (Điều 9 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam):
- DN1, DN2: làm việc với doanh nghiệp Việt Nam (tối đa 12 tháng).
- TT: vợ, chồng, con, cha, mẹ của công dân Việt Nam hoặc của người nước ngoài đang làm việc (tối đa 12 tháng).
- DH: học tập, thực tập (tối đa 12 tháng) – xem visa du học.
- ĐT4, NN1–NN3, LV, PV, NG: tối đa 12 tháng.
- LĐ1, LĐ2 (2 năm), ĐT3 (3 năm), ĐT1, ĐT2, LS, UĐ1, UĐ2 (5 năm): được cấp từ 1 năm trở lên.
Bảng thời hạn tối đa theo loại visa
| Thời hạn tối đa | Ký hiệu |
|---|---|
| 30 ngày | SQ |
| 90 ngày | DL, EV, HN |
| 180 ngày | VR |
| 12 tháng | NG1–NG4, LV1, LV2, ĐT4, DN1, DN2, NN1–NN3, DH, PV1, PV2, TT |
| 2 năm | LĐ1, LĐ2 |
| 3 năm | ĐT3 |
| 5 năm | ĐT1, ĐT2, LS, UĐ1, UĐ2 |
Xem mô tả từng loại tại các loại visa Việt Nam.
Lệ phí visa 3 tháng, 6 tháng, 1 năm (Thông tư 28/2026/TT-BTC)
| Visa | Lệ phí |
|---|---|
| 1 lần (mọi thời hạn) | 25 USD |
| Nhiều lần, đến 90 ngày (3 tháng) | 50 USD |
| Nhiều lần, trên 90 đến 180 ngày (6 tháng) | 95 USD |
| Nhiều lần, trên 180 ngày đến 1 năm | 135 USD |
| Nhiều lần, trên 1 đến 2 năm | 145 USD |
| Nhiều lần, trên 2 đến 5 năm | 155 USD |
Chi tiết: lệ phí visa Việt Nam 2026. Phí dịch vụ tham khảo: bảng giá.
Ở trên 1 năm: thẻ tạm trú
Người lao động, nhà đầu tư, thân nhân, du học sinh nên làm thẻ tạm trú (2–10 năm tùy ký hiệu) thay vì xin visa 1 năm nhiều lần. Khi visa sắp hết hạn có thể gia hạn visa.
Câu hỏi thường gặp
Khách du lịch có xin visa 1 năm được không?
Không. Visa du lịch DL và e-visa tối đa 90 ngày.
Visa 3 tháng nhiều lần bao nhiêu tiền?
Lệ phí nhà nước 50 USD (e-visa hoặc visa nhiều lần đến 90 ngày).
Visa 1 năm nhiều lần bao nhiêu tiền?
Lệ phí nhà nước 135 USD, chưa gồm phí dịch vụ.
Visa 1 năm cần điều kiện gì?
Phải có cơ quan, tổ chức hoặc người thân bảo lãnh đúng mục đích (DN, TT, DH…).
Cần visa 3 tháng hoặc 1 năm?
Gọi Info Travel 0327 828 822 để được tư vấn loại visa phù hợp.
Căn cứ: Điều 8, 9 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam; Luật 118/2025/QH15; Thông tư 28/2026/TT-BTC.

