Ausländer, die zu den von der Arbeitserlaubnis befreiten Gruppen gehören (z. B. Eigentümer oder Kapitalgeber oberhalb des festgelegten Schwellenwerts, Ehepartner vietnamesischer Staatsbürger, bestimmte unternehmensinterne Versetzungen …), benötigen dennoch eine Bescheinigung über die Befreiung. Formular 01 des Dekrets 219/2025/ND-CP ist der Antrag des Arbeitgebers.
Wer verwendet dieses Formular?
- Unternehmen und Organisationen, die Ausländer beschäftigen, die nach dem Dekret 219/2025/ND-CP von der Arbeitserlaubnis befreit sind.
📥 Formular Mẫu 01 NĐ 219 herunterladen (aktuelle Fassung)
Ausgefülltes Muster


So füllen Sie die einzelnen Felder aus
| Feld im Formular | So füllen Sie es aus | Beispiel |
|---|---|---|
| 1. Tên người sử dụng lao động Tên người sử dụng lao động | Vollständiger Name des Unternehmens bzw. der Organisation. | CÔNG TY TNHH XYZ VIỆT NAM |
| 2. Loại hình người sử dụng lao động (2) Loại hình người sử dụng lao động (2) | Art gemäß Hinweis (2). | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
| 3. Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có) Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có) | Unternehmenskennnummer. | 0312345678 |
| 4. Tổng số người lao động đang làm việc cho người sử dụng lao động: … người. Trong đó số người lao động nước ngoài đang làm việc là: … người Tổng số người lao động đang làm việc cho người sử dụng lao động: … người. Trong đó số người lao động nước ngoài đang làm việc là: … người | Gesamtzahl der Beschäftigten und Anzahl ausländischer Beschäftigter. | 120 người; trong đó 3 người nước ngoài |
| 5. Địa chỉ (3) Địa chỉ (3) | Adresse des Hauptsitzes. | 45 Nguyễn Huệ, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 6. Điện thoại; Email (nếu có) Điện thoại; Email (nếu có) | Telefon, E-Mail. | 028 3800 0000 – hr@xyz.example.com |
| 7. Giấy phép kinh doanh/thành lập/hoạt động số; cơ quan cấp; có giá trị đến ngày; lĩnh vực kinh doanh/hoạt động chính (4) Giấy phép kinh doanh/thành lập/hoạt động số; cơ quan cấp; có giá trị đến ngày; lĩnh vực kinh doanh/hoạt động chính (4) | Geschäftslizenz, ausstellende Behörde, Gültigkeit, Hauptbranche. | GCN ĐKDN 0312345678 – Sở Tài chính TP.HCM – không thời hạn – C: Công nghiệp chế biến, chế tạo |
| * Trường hợp kinh doanh ngành, nghề có điều kiện (nếu có): giấy phép số; lĩnh vực (5); cơ quan cấp; thời hạn * Trường hợp kinh doanh ngành, nghề có điều kiện (nếu có): giấy phép số; lĩnh vực (5); cơ quan cấp; thời hạn | Nur bei genehmigungspflichtigen Geschäftsfeldern. | / |
| 8. Người nộp hồ sơ để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email) Người nộp hồ sơ để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email) | Ansprechpartner für den Antrag. | Phạm Thu Hà – 0908 777 888 – ha.pham@xyz.example.com |
| Lý do đề nghị (áp dụng đối với trường hợp cấp lại, nêu rõ lý do) Lý do đề nghị (áp dụng đối với trường hợp cấp lại, nêu rõ lý do) | Grund nur bei Neuausstellung. | / |
| a. Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters) Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters) | Vollständiger Name des Arbeitnehmers in GROSSBUCHSTABEN. | JOHN MICHAEL SMITH |
| b. Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth | Geburtsdatum. | 15/04/1985 |
| c. Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female) Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female) | Geschlecht. | Nam / Male |
| d. Quốc tịch/Nationality Quốc tịch/Nationality | Staatsangehörigkeit. | Anh / British |
| đ. Số hộ chiếu/Passport number; Có giá trị đến ngày/Date of expiry Số hộ chiếu/Passport number; Có giá trị đến ngày/Date of expiry | Passnummer, Ablaufdatum. | 123456789 – 20/03/2032 |
| e. Mã số định danh cá nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any) Mã số định danh cá nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any) | Persönliche Identifikationsnummer (falls vorhanden). | / |
| a. Vị trí công việc (6)/Job assignment; Cụ thể, lĩnh vực làm việc (7)/Job field Vị trí công việc (6)/Job assignment; Cụ thể, lĩnh vực làm việc (7)/Job field | Arbeitsposition und Berufscode der Ebene 3. | Chuyên gia – Kỹ sư cơ khí (mã nghề cấp 3: 214) |
| b. Hình thức làm việc (8)/Working form Hình thức làm việc (8)/Working form | Beschäftigungsform gemäß Art. 2 Abs. 1 des Dekrets 219. | Thực hiện hợp đồng lao động (điểm a khoản 1 Điều 2 NĐ 219/2025) |
| c. Trình độ chuyên môn kỹ thuật (nếu có) (9)/Technical professional qualification Trình độ chuyên môn kỹ thuật (nếu có) (9)/Technical professional qualification | Qualifikation (falls vorhanden). | Đại học – Kỹ sư cơ khí |
| d. Làm việc tại (nếu khác người sử dụng lao động ở mục I): tên; loại hình (10); mã số định danh Làm việc tại (nếu khác người sử dụng lao động ở mục I): tên; loại hình (10); mã số định danh | Nur bei Tätigkeit für eine andere Stelle. | / |
| đ. Địa điểm làm việc (liệt kê cụ thể) (11)/Working place Địa điểm làm việc (liệt kê cụ thể) (11)/Working place | Arbeitsorte. | Nhà máy XYZ, Lô A1, KCN Tân Thuận, phường Tân Thuận, TP.HCM |
| e. Thời hạn làm việc/Period of work: từ … đến … Thời hạn làm việc/Period of work: từ … đến … | Beschäftigungszeitraum. | 01/02/2027 – 31/01/2029 |
| 3. Hình thức nhận kết quả (trực tuyến/trực tiếp/dịch vụ bưu chính công ích); địa chỉ nhận kết quả (12) Hình thức nhận kết quả (trực tuyến/trực tiếp/dịch vụ bưu chính công ích); địa chỉ nhận kết quả (12) | Art und Ort der Entgegennahme des Ergebnisses. | Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia |
Erforderliche Unterlagen und Einreichungsstelle
- Einreichung online über das Nationale Portal für öffentliche Dienstleistungen oder persönlich/per Post beim Servicezentrum für öffentliche Verwaltung der Provinz, in der der Arbeitnehmer tätig ist.
- Nachweis der Befreiung, Reisepass und Fotos beifügen; ausländische Dokumente müssen legalisiert und übersetzt sein.
- Neuausstellung: Bearbeitung innerhalb von 3 Arbeitstagen.
Häufige Fehler, die zur Rückgabe des Antrags führen
- Falsche Rechtsgrundlage (Punkt, Absatz, Artikel) für die Befreiung.
- Fehlender Nachweis der befreiten Gruppe.
Siehe auch
- Alle Formulare für Einreise, Aufenthaltskarte und Arbeitserlaubnis in Vietnam
- Schritt-für-Schritt-Anleitung zum E-Visum für Vietnam (mit Screenshots)
Sie möchten es lieber nicht selbst erledigen? Info Travel prüft Ihre Formulare kostenlos und kann den gesamten Antrag für Sie übernehmen. Senden Sie uns zum Start ein Foto Ihrer Passdatenseite per WhatsApp/Zalo.
Info Travel – Die Lösung für alle Visumfragen
WhatsApp/Zalo: +84327828822 – Hotline: +84903782118
E-Mail: congthongtinvisa@gmail.com




