Phòng Quản lý xuất nhập cảnh theo 34 tỉnh, thành phố
Bấm vào tỉnh để xem địa chỉ các điểm tiếp nhận, giờ làm việc và thủ tục làm được tại địa phương:
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Hà Nội
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh TP. Hồ Chí Minh (gồm Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Hải Phòng (gồm Hải Dương cũ)
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Đà Nẵng (gồm Quảng Nam cũ)
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Huế
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Cần Thơ (gồm Sóc Trăng, Hậu Giang cũ)
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Bắc Ninh (gồm Bắc Giang cũ)
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Hưng Yên (gồm Thái Bình cũ)
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Ninh Bình (gồm Hà Nam, Nam Định cũ)
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Phú Thọ (gồm Vĩnh Phúc, Hòa Bình cũ)
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Thái Nguyên (gồm Bắc Kạn cũ)
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Lào Cai (gồm Yên Bái cũ)
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Tuyên Quang (gồm Hà Giang cũ)
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Cao Bằng
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Lạng Sơn
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Quảng Ninh
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Lai Châu
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Điện Biên
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Sơn La
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Thanh Hóa
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Nghệ An
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Hà Tĩnh
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Quảng Trị (gồm Quảng Bình cũ)
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Quảng Ngãi (gồm Kon Tum cũ)
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Gia Lai (gồm Bình Định cũ)
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Khánh Hòa (gồm Ninh Thuận cũ)
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Đắk Lắk (gồm Phú Yên cũ)
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Lâm Đồng (gồm Đắk Nông, Bình Thuận cũ)
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Đồng Nai (gồm Bình Phước cũ)
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Tây Ninh (gồm Long An cũ)
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Đồng Tháp (gồm Tiền Giang cũ)
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Vĩnh Long (gồm Bến Tre, Trà Vinh cũ)
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh An Giang (gồm Kiên Giang cũ)
- Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Cà Mau (gồm Bạc Liêu cũ)
Hồ sơ thuộc thẩm quyền trung ương nộp tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh. Thay đổi thẩm quyền sau sắp xếp đơn vị hành chính xem tại đây.
Bạn đang tìm kiếm thông tin liên hệ của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tỉnh để thực hiện các thủ tục hành chính như xin cấp hộ chiếu, visa, …? Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn đầy đủ thông tin cần thiết, bao gồm địa chỉ, số điện thoại của cơ quan.
| STT | Điểm tiếp nhận | Điện thoại | Địa chỉ |
| 1 | Cục Quản lý XNC tại Thành phố HCM | 0283.8386425 | 333-335-337 Nguyễn Trãi, phường Cầu Ông Lãnh, TP. Hồ Chí Minh |
| 2 | Cục Quản lý XNC tại Hà Nội | 0243.8260922 | 69 Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, Hà Nội |
| 3 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh An Giang – Cơ sở 1 | 0693.640255 | 51-53 Lý Tự Trọng, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| 4 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh An Giang – Cơ sở 2 | 0296.3751424 | Số 366, khóm Xuân Phú, thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
| 5 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh An Giang – Cơ sở 3 | 0296.3532111 | Ấp 5, xã Vĩnh Xương, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang |
| 6 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Bắc Kạn | 0692.549123 | Thôn Nà Nàng, xã Nông Thượng, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
| 7 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Bình Định | 0694.349346 | 31A Hà Huy Tập, Trần Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| 8 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Bắc Giang | 0204.3551987 | Số 2 Hoàng Quốc Việt, Phường Xương Giang, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang |
| 9 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Bình Thuận | 0252.3428156 | 139 Mậu Thân, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| 10 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Bạc Liêu | 0693.788304 | 81 Lê Duẩn, khóm 7, phường 1, Tp Bạc Liêu |
| 11 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Bắc Ninh | 0692.609339 | 14 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| 12 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Bình Phước | 0693.467200 | Số 12 Trần Hưng Đạo, Khu phố Phú Cường, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| 13 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Bến Tre | 0693.561033 | 404D Đồng Văn Cống, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| 14 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Bình Dương | 0274.3891269 | 17 đường N3, phường Chánh Nghĩa, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương |
| 15 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Cao Bằng | 0206.3852940 | 54 Kim Đồng, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
| 16 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Cà Mau | 0290.3831877 | 66 Nguyễn Hữu Lễ, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
| 17 | Phòng Quản lý XNC – Công an TP Cần Thơ | 0693.672130 | 9B Trần Phú, phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
| 18 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Đồng Nai | 0693.480874 | 161, Đường Phạm Văn Thuận, P Tân Tiến, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| 19 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Điện Biên | 0215.3827240 | 402A, Tổ 7, P. Thanh Bình, TP. Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên |
| 20 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Đắk Lắk | 0262.3955330 | 01 Lý Thái Tổ, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| 21 | Phòng Quản lý XNC – Công an TP Đà Nẵng | 0694.260193 hoặc 0918.529.007 | 78 Lê Lợi, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
| 22 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Đắk Nông | 0261.3545219 | Đường 23 tháng 3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| 23 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Đồng Tháp | 0277.3851390 | 16 Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp |
| 24 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Gia Lai | 0269.3617555 | 267A Trần Phú, Tp Pleiku, Gia Lai |
| 25 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Hà Nam | 0692.729358 | Đường Trần Nhật Duật, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, Hà Nam |
| 26 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Hòa Bình | 0692.709599 0692.709110 | Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| 27 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Hải Dương | 0220.3857736 | 132 Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương, Hải Dương |
| 28 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Hà Giang | 0868.405.972 | Số 36, đường 19-5, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| 29 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Hà Tĩnh | 0692.928672 | Số 15 ngõ 1 đường Phan Đình Phùng, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
| 30 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Hậu Giang | 0693.769172 | Khu vực 2, Phường 5, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
| 31 | Phòng Quản lý XNC – Công an TP HCM | 0283.9333316 | Số 196 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Xuân Hòa, TP. Hồ Chí Minh |
| 32 | Phòng Quản lý XNC – Công an TP Hà Nội – Cơ sở 1 | 0692.191515 0692.197051 0692.1971506 | 44 Phạm Ngọc Thạch, phường Kim Liên, Hà Nội |
| 33 | Phòng Quản lý XNC – Công an TP Hà Nội – Cơ sở 2 | 0692.191515 – 0692.197051 (Trong giờ HC) hoặc 0692.1971506 (Sau 17h hằng ngày) | Số 6 Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội |
| 34 | Phòng Quản lý XNC – Công an TP Hải Phòng | 0692.785468 0225.3921343 | Số 2 đường Trần Bình Trọng, phường Gia Viên, TP. Hải Phòng |
| 35 | Phòng Quản lý XNC – Công an TP Huế | 0234.3825819 | 50 Trần Cao Vân, phường Thuận Hóa, TP. Huế |
| 36 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Hưng Yên | 0692.849305 | Số 45 đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
| 37 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Kiên Giang – Cơ sở 1 | 0297.3862363 | 120 đường Nguyễn Hùng Sơn, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| 38 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Kiên Giang – Cơ sở 2 | 0297.3851682 | 150 Phương Thành, phường Đông Hồ, thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang |
| 39 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Kiên Giang – Cơ sở 3 | 0297.3992242 | 02 đường 30/4, thị trấn Dương Đông, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
| 40 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Khánh Hòa | 0694.401249 | 47 Lý Tự Trọng, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| 41 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Kon Tum | 0694.181131 | Số 198 Phan Chu Trinh, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
| 42 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Long An | 0272.3827622 | 16 Quốc lộ 1, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| 43 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Lào Cai | 0214.3868865 | 002 đường Hoàng Sào, phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| 44 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Lâm Đồng | 0693.449058 | 19 Trần Phú, phường Xuân Hương – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| 45 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Lai Châu | 0213.3877047 | 256 Trần Hưng Đạo, phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu |
| 46 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Lạng Sơn | 0692.569047 | 12 Hoàng Văn Thụ, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn |
| 47 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Nghệ An | 0692.907207 | Số 2C đường Trần Huy Liệu, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An |
| 48 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Ninh Bình | 0692.860558 | Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| 49 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Nam Định | 0692.741272 | 117 Hoàng Hoa Thám , TP Nam Định |
| 50 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Ninh Thuận | 0259.3668258 | 287 đường 21/8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm |
| 51 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Phú Thọ | 0692.645166 | Số 51 đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| 52 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Phú Yên | 0257.3824077 | 248 Trần Hưng Đạo, phường 4, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
| 53 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Quảng Nam – Cơ sở 1 | 0235.3910093 | 483 Hai Bà Trưng, phường Tân An, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam |
| 54 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Quảng Nam – Cơ sở 2 | 0235.3812394 | 56 Huỳnh Thúc Kháng, phường An Xuân, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| 55 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Quảng Bình | 0232.3819005 0703.293.366 | 90 đường Trần Hưng Đạo, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
| 56 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Quảng Ngãi | 0255.3823.575 0255.3731.777 fax: 0255.3823.350 | 403 Lê Lợi, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi |
| 57 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Quảng Ninh – Cơ sở 1 | 0888.293.293 | Trung tâm hành chính công tỉnh- P. Hồng Hà, Hạ Long, Quảng Ninh |
| 58 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Quảng Ninh – Cơ sở 2 | 0888.293.293 | Phòng Quản lý xuất nhập cảnh- Số 8 P. Hồng Hà, TP. Hạ Long, Quảng Ninh |
| 59 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Quảng Trị | 0233.3851675 | Số 19 Lê Lợi, Phường 5, TP Đông Hà, Quảng Trị |
| 60 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Sơn La | 0692.680377 | Số 53, đường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| 61 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Sóc Trăng | 0299.3822969 | Số 1 đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
| 62 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Thái Bình | 0692.760333 | Đường Lê Quý Đôn kéo dài – Phường Trần Lãm – Thành phố Thái Bình – Tỉnh Thái Bình |
| 63 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Tiền Giang | 0693.599462 | 152 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang |
| 64 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Thanh Hóa | 0373.852.697 | 01 Đỗ Huy Cư, phường Đông Hải, TP Thanh Hóa |
| 65 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Tây Ninh | 0693.531257 | Số 227, Đường CMT8, KP3, Phường 1, TP. Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh |
| 66 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Thái Nguyên | 0692.669166 | 238/1 đường Bắc Kạn, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên |
| 67 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Tuyên Quang | 0207.3816227 | Đường 17/8, Tổ 3, Phường Phan Thiết, Tp Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| 68 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Trà Vinh | 0693.729014 | 29 Võ Nguyên Giáp, Khóm 6, P7, Tp.Trà Vinh |
| 69 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Vĩnh Long | 0693.706348 | 71/22A, Phó Cơ Điều, Phường 3, TP.Vĩnh Long |
| 70 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Vĩnh Phúc | 0692.621230 0692.621072 | Thôn Vị Trù – xã Thanh Trù – Thành Phố Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc |
| 71 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu | 0693.545182 | Số 15 đường Trường Chinh – Phường Phước Trung – TP Bà Rịa – Tỉnh BRVT |
| 72 | Phòng Quản lý XNC – Công an tỉnh Yên Bái | 0692.509668 | Tổ 6 phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
Info Travel – Giải pháp cho mọi vấn đề thị thực





